BNA của KSR Kuebler là thiết bị chỉ thị mức chất lỏng dạng bypass bằng từ tính, lắp bên ngoài bồn hoặc bình chứa. Buồng bypass thông với bồn qua các kết nối quá trình; phao tích hợp nam châm bên trong buồng di chuyển theo mức chất lỏng và tác động lên bộ hiển thị hai màu bên ngoài.
Thiết bị cho phép quan sát mức liên tục tại chỗ mà không cần nguồn điện. Có thể bổ sung cảm biến mức và công tắc từ để phục vụ giám sát, cảnh báo hoặc điều khiển.

Dòng sản phẩm gồm:
Thông số chính theo từng model
|
Model |
Phiên bản |
Vật liệu buồng bypass |
Áp suất danh nghĩa tối đa |
Nhiệt độ môi chất |
Khoảng cách tâm kết nối M |
|---|---|---|---|---|---|
|
BNA-S |
Tiêu chuẩn |
Inox 1.4571 – 316Ti; 1.4404 – 316L; 1.4401/1.4404 – 316/316L |
64 bar |
−196 đến +450 °C |
150–6.000 mm; lớn hơn theo yêu cầu |
|
BNA-H |
Áp suất cao |
Inox 1.4571 – 316Ti hoặc 1.4404 – 316L |
400 bar |
−196 đến +450 °C |
150–6.000 mm; lớn hơn theo yêu cầu |
|
BNA-SD |
DUPlus tiêu chuẩn |
Inox 1.4571; 1.4404 hoặc 1.4401/1.4404 |
64 bar |
−196 đến +450 °C |
150–6.000 mm; lớn hơn theo yêu cầu |
|
BNA-HD |
DUPlus áp suất cao |
Inox 1.4571; 1.4404 hoặc 1.4401/1.4404, theo trang 7 |
160 bar |
−196 đến +450 °C |
150–6.000 mm; lớn hơn theo yêu cầu |
|
BNA-X – Hastelloy |
Vật liệu đặc biệt |
Hastelloy C276 – 2.4819 |
160 bar |
−196 đến +450 °C, theo bảng tổng quan |
Không nêu trong bảng chi tiết |
|
BNA-X – 6Mo |
Vật liệu đặc biệt |
Inox 6Mo 1.4547 – UNS S31254 |
250 bar |
−196 đến +450 °C, theo bảng tổng quan |
Không nêu trong bảng chi tiết |
Các kích thước dưới đây được trình bày theo dạng đường kính ngoài × chiều dày thành ống.
|
Model / vật liệu |
Quy cách buồng và áp suất tối đa ghi trong tài liệu |
|---|---|
|
BNA-S, BNA-SD |
Ø60,3 × 2 mm → 40 bar |
|
BNA-H / inox 1.4571 |
Ø60,3 × 3,91 mm → 160 bar |
|
BNA-H / inox 1.4404 |
Ø60,3 × 3,91 mm → 100 bar |
|
BNA-HD |
Ø60,3 × 3,91 mm → 160 bar |
|
BNA-X / Hastelloy C276 |
Ø60,3 × 2,77 mm → 64 bar |
|
BNA-X / inox 6Mo |
Ø60,3 × 2,77 mm → 64 bar |
Trang 5 ghi 420 bar cho riêng buồng Ø76,1 × 10 mm; áp suất danh nghĩa công bố của bộ BNA-H vẫn là tối đa 400 bar.
Kết nối quá trình và loại phao
|
Model |
Mặt bích kết nối quá trình |
Kết nối hàn/ren |
Loại phao được liệt kê |
|---|---|---|---|
|
BNA-S |
EN 1092-1: DN10–100, PN6–63 |
Hàn ½–1″; ren trong/ngoài G/NPT ½–1″ |
BFT-H, BFT-S |
|
BNA-H |
EN 1092-1: DN10–100, PN63–400 |
Hàn ½–1″; ren trong/ngoài G/NPT ½–1″ |
BFT-H, BFT-K, BFT-F |
|
BNA-SD |
DIN: DN10–100, PN6–64 |
Hàn ½–1″; ren trong/ngoài G/NPT ½–1″ |
BFT-H, BFT-S |
|
BNA-HD |
DIN: DN10–100, PN64–160 |
Hàn ½–1″; ren trong/ngoài G/NPT ½–1″ |
BFT-H, BFT-S, BFT-K, BFT-F |
|
BNA-X / Hastelloy |
EN 1092-1 và DIN: DN10–100, PN6–400 |
Không nêu trong bảng chi tiết |
Không nêu trong bảng chi tiết |
|
BNA-X / 6Mo |
EN 1092-1: DN10–100, PN63–400 |
Không nêu trong bảng chi tiết |
Không nêu trong bảng chi tiết |
Kết nối lắp cảm biến ngoài của phiên bản DUPlus
|
Thông số |
BNA-SD |
BNA-HD |
|---|---|---|
|
Mặt bích EN 1092-1 hoặc DIN |
DN50, PN6–64 |
DN50, PN6–160 |
|
Mặt bích ANSI B16.5 |
2″, Class 150–600 |
2″, Class 150–1.500 |
|
Ren trong |
G/NPT ¾–2″ |
G/NPT ¾–2″ |
Các lựa chọn hiển thị và đo lường:
Áp suất làm việc của bộ thiết bị phụ thuộc toàn bộ cấu hình. Cấp PN/Class của mặt bích cần được xét cùng buồng đo, phao, vật liệu và nhiệt độ vận hành.
BNA gồm buồng bypass, phao từ, bộ chỉ thị từ tính, các kết nối với bồn và phụ kiện tùy chọn như cảm biến mức, công tắc từ, bộ xả khí và xả đáy.
Nguyên lý hoạt động:
Bộ hiển thị sử dụng con lăn nhựa hai màu hoặc lá lật inox tích hợp nam châm, bố trí theo bước 10 mm. Đây là khoảng cách giữa các phần tử hiển thị được tài liệu nêu.
Ở phiên bản DUPlus, thiết kế bổ sung buồng và cổng lắp cảm biến ngoài để kết hợp thêm chức năng đo theo cấu hình lựa chọn.
|
Lĩnh vực |
Ứng dụng |
|---|---|
|
Hóa chất, hóa dầu |
Theo dõi mức trong bồn và bình công nghệ chứa môi chất ăn mòn, dễ cháy, độc hại hoặc nhiệt độ cao, với vật liệu phù hợp |
|
Dầu khí |
Thiết bị khai thác và xử lý dầu khí trên bờ, ngoài khơi |
|
Năng lượng, nhà máy điện |
Giám sát mức chất lỏng trong thiết bị công nghệ; có cấu hình đáp ứng yêu cầu ứng dụng hạt nhân theo tài liệu |
|
Đóng tàu, hàng hải |
Giám sát mức trong các bồn và hệ thống chất lỏng trên tàu, công trình ngoài khơi |
|
Xử lý nước |
Hệ thống nước công nghệ và nước uống |
|
Thực phẩm, dược phẩm |
Theo dõi mức chất lỏng với phiên bản chuyên dụng phù hợp yêu cầu quá trình |
|
Chế tạo máy |
Các cụm máy và thiết bị cần chỉ thị mức tại chỗ, kết hợp cảm biến hoặc công tắc mức |