Cáp cuộn dùng cho tăng cuốn cẩu trục REELTEC PUR-HF TKD Kabel

hai@tmpvietnam.com

0912 411 068

Cáp cuộn dùng cho tăng cuốn cẩu trục REELTEC PUR-HF TKD Kabel

REELTEC PUR-HF là dòng cáp cuộn (reeling cable / drumable cable) của TKD Kabel – được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng chịu cơ – điện lớn, ví dụ như máng cuộn cáp và thiết bị cẩu, băng tải, động cơ di động, thiết bị nặng.
  • Liên hệ
  • 92

    Tổng quan về REELTEC PUR-HF

    REELTEC PUR-HF là dòng cáp cuộn (reeling cable / drumable cable) của TKD Kabel – được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng chịu cơ – điện lớn, ví dụ như máng cuộn cáp và thiết bị cẩu, băng tải, động cơ di động, thiết bị nặng.

    “PUR” ở đây là vỏ bọc bằng polyurethane (PU) – rất linh hoạt, chịu mài mòn, chịu kéo – “HF” là viết tắt của Halogen Free – tức là không chứa halogen, giúp giảm khói và khí độc khi cháy.

    Điện áp danh định: 0,6/1 kV (600/1000 V) cho bản thông thường.

    Nhờ đặc tính linh hoạt và khả năng chịu ứng suất động, dòng này rất phù hợp cho các hệ thống tự động hóa, hệ thống băng tải, cần trục, container crane… nơi cáp chịu kéo dài, xoắn, cuộn lại nhiều lần.

    Đặc điểm kỹ thuật.

    • Chất dẫn: đồng trần nhiều sợi (bare copper strand) – đạt class 5 theo DIN VDE 0295 / IEC 60228.
    • Cách điện lõi: vật liệu polyester-based.
    • Vỏ trong và vỏ ngoài: cùng polyurethane (PU) – inner sheath và outer sheath đều PU; vỏ ngoài màu đen.
    • Bán kính uốn nhỏ: khi cố định là 6× đường kính cáp (6 × d); khi di động là 6×d (nhưng nếu có rulo chuyển hướng thì 7,5×d).
    • Nhiệt độ hoạt động:
    • Ứng dụng cố định: từ −50 °C đến +90 °C.
    • Ứng dụng động (cuộn, kéo): từ −40 °C đến +90 °C.
    • Khả năng vận hành: vận tốc cuộn ngang tối đa tới ~180 m/min; cuộn thẳng đứng tới ~120 m/min.
    • Chịu dầu: được chế tạo để có khả năng chống dầu theo tiêu chuẩn EN 60811-404.
    • Vật liệu sản xuất không chứa các yếu tố làm hỏng sơn hoặc chứa silicone (free from lacquer-damaging substances and silicone).
    • Có thể đặt phiên bản đặc biệt để sử dụng dưới nước vĩnh viễn (không dùng cho nước uống) tới độ sâu ~50 m — phục vụ các ứng dụng như cần trục ngoài khơi.
    • Tương thích với RoHS và chỉ thị Điện áp thấp (2014/35/EU – Low Voltage Directive).

     

    Ưu điểm nổi bật

    • Không chứa halogen (halogen-free): giúp giảm phát sinh khí độc khi cháy, phù hợp với yêu cầu an toàn cao ở môi trường công nghiệp và kho vận.
    • Khả năng chịu ứng suất cơ học lớn: phù hợp cho cáp cuộn, cáp kéo, ứng dụng cuộn trục, thang tải, cẩu – nơi cáp thường xuyên co duỗi, xoắn, uốn khúc.
    • Vật liệu PU cao cấp: chịu mài mòn, chịu dầu, chịu thời tiết tốt hơn các loại vỏ PVC thông thường.
    • Phạm vi kích thước và cấu hình rất đa dạng: dễ chọn theo số ruột, tiết diện, kết hợp thêm các lõi điều khiển, tín hiệu (“+ 2 X (4 × 1,5)C” …) cho ứng dụng đa chức năng.
    • Thích hợp cho ngoài trời/ngoài kho lạnh: với nhiệt độ từ -50 °C và chịu được môi trường ẩm, khắc nghiệt.

     

    Ứng dụng chính

    • Cáp cuộn (drum/cable reel) cho các thiết bị như: cần trục container, cần trục cầu trục, thang máy, băng tải di động.
    • Thiết bị nâng/hạ, thiết bị trượt, winch, motor di động, rail-motors.
    • Môi trường khắc nghiệt: ngăn khô, ẩm, ướt, ngoài trời.
    • Tình huống có tải kéo, xoắn lớn, cuộn/duỗi liên tục. Rất phù hợp với tự động hóa công nghiệp, logistic, robot, dây truyền di động.
    • Khi yêu cầu không halogen (chất halogen thấp), nhằm tăng an toàn khi cháy, giảm khói, khí độc — đặc biệt phù hợp cho nhà máy, tòa nhà cao, môi trường công nghiệp nghiêm ngặt.

     Product Overview 

    Product number

    Dimension

    3004055

    18 G 2,5 + 3 X (2 X 1) C

    3004076

    4 G 50 + 2 X (6 X 2,5)

    3004073

    4 G 35 + 3 X (4 X 1,5) C

    3004020

    14 G 4

    3004051

    4 G 70

    3004033

    4 G 16 + 2 X (4 X 1,5) C

    3004019

    4 G 4

    3004070

    7 G 6 + 8 X 1,5

    3004054

    3 G 50 + 1 X (10 X 2,5) + 3 X (9 X 2,5)

    3004009

    30 G 1,5

    3004073

    4 G 35 + 3 X (4 X 1,5) C

    3004020

    14 G 4

    3004051

    4 G 70

    3004033

    4 G 16 + 2 X (4 X 1,5) C

    3004019

    4 G 4

    3004070

    7 G 6 + 8 X 1,5

    3004054

    3 G 50 + 1 X (10 X 2,5) + 3 X (9 X 2,5)

    3004009

    30 G 1,5

    3004041

    19 G 2,5 + 5 X 1,5 (C)

    3004022

    4 G 10

    3004005

    7G 1,5

    3004052

    4 G 95

    3004018

    36 G 2,5

    3004032

    4 G 6 + 4 X (2 X 1,5) C

    3004080

    5 G 2,5 + 4 X (2 X 0,5) C

    3004028

    5 G 6

    3004027

    5 G 4

    3004035

    4 G 25 + 2 X (6 X 1,5) C

    3004031

    5 G 25

    3004006

    12 G 1,5

    3004021

    4 G 6

    3004049

    35 G 1,5 + 10 X (2 X 1) C

    3004039

    12 G 2,5 + 12 X 1 (C)

    3004055

    18 G 2,5 + 3 X (2 X 1) C

    3004076

    4 G 50 + 2 X (6 X 2,5)

    3004073

    4 G 35 + 3 X (4 X 1,5) C

    3004020

    14 G 4

    3004051

    4 G 70

    3004033

    4 G 16 + 2 X (4 X 1,5) C

    3004019

    4 G 4

    3004012

    5 G 2,5

    3004047

    6 X (2 X 2,5) + 2 X (2 X 1,5C)

    3004044

    25 G 2,5 + 5 X 1 (C) + 6 X (2 X 1)

    3004056

    4 G 1,5 + 2 X (2 X 0,75) C

    3004005

    7G 1,5

    3004052

    4 G 95

    3004018

    36 G 2,5

    3004032

    4 G 6 + 4 X (2 X 1,5) C

    3004080

    5 G 2,5 + 4 X (2 X 0,5) C

    3004028

    5 G 6

    3004011

    4 G 2,5

    3004071

    4 G 6 + 2 X (2 X 1) C

    3004036

    4 G 35 + 2 X (4 X 1,5) C

    3004072

    3 X 70 + 2 G 35/2 + 3 X (2 X 2,5) C

    3004029

    5 G 10

    3004007

    18 G 1,5

    3004023

    4 G 16

    3004014

    12 G 2,5

    3004015

    18 G 2,5

    3004050

    8 X 6 G 2,5

    3004002

    6 X (2 X 1) C

    3004042

    25 G 1,5 + 5 X 1,5 (C)

    3004048

    25 G 1,5 + 10 X (2 X 1) C

    3004038

    5 G 4 + 10 X 2,5

    3004079

    5 G 6 + 2 X (4 X 1,5) C

    3004001

     

    3 X (2 X 1)C

    3004002

    6 X (2 X 1)C

    3004003

    4 X 1,5

    3004004

    5 X 1,5

    3004005

    7 X 1,5

    3004006

    12 X 1,5

    3004007

    18 X 1,5

    3004008

    24 X 1,5

    3004009

    30 X 1,5

    3004010

    42 X 1,5

    3004011

    4 X 2,5

    3004012

    5 X 2,5

    3004013

    7 X 2,5

    3004014

    12 X 2,5

    3004015

    18 X 2,5

    3004016

    24 X 2,5

    3004017

    30 X 2,5

     

    3004018

    36 X 2,5

    3004019

    4 X 4

    004020

    14 X4

    3004021

    4 X 6

    3004022

    4 X 10

    3004023

    4 X 16

    3004024

    4 X 25

    3004025

    4 X 35

    3004027

    5 X 4

    3004028

    5 X 6

    3004029

    5 X 10

    3004030

    5 X 16

    3004056

    4G1,5 + 2 X (2 X 0,75)C

    3004071

    4 X 6 + 2 X (2 X 1)C

    3004032

    4 X 6 + 4 X (2 X 1,5)C

    3004033

    4 X 16 + 2 X (4 X 1,5)C

    3004035

    4 X 25 + 2 X (6 X 1,5)C

    3004036

    4 X 35 + 2 X (4 X 1,5)C

    3004038

    5 X 4 + 10 X 2,5

    3004041

    19 X 2,5 + 5 X 1,5(C)

    3004042

    25 X 1,5 + 5 X 1,5(C)

    3004048

    25 X 1,5 + 10 X (2 X 1)C

    3004050

    8 X 6 X 2,5

     

    ***Các loại cáp điện dùng cho cẩu trục hãng TKD Kabel

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    Hotline