Reeling cable REELTEC® (K) NSHTÖU, (N)SHTÖU TKD Kabel

hai@tmpvietnam.com

0912 411 068

Reeling cable REELTEC® (K) NSHTÖU, (N)SHTÖU TKD Kabel

cáp chịu quấn cuộn (reeling / drum) mang nhãn hiệu REELTEC® (K) NSHTÖU và (N)SHTÖU của hãng TKD Kabel (Đức).
  • Liên hệ
  • 68

    Tổng quan về REELTEC® (K) NSHTÖU, (N)SHTÖU

    • Sản phẩm: cáp chịu quấn cuộn (reeling / drum) mang nhãn hiệu REELTEC® (K) NSHTÖU và (N)SHTÖU của hãng TKD Kabel (Đức).
    • Ứng dụng chính: dùng cho môi trường có chuyển động — cuộn/giải cáp, kéo căng, xoắn (torsion), hoặc hướng dẫn cố định của dây cáp.
    • Thích hợp cho khô, ẩm, ướt, ngoài trời, công trường xây dựng, nhà máy – vùng công nghiệp & nông nghiệp.
    • Tốc độ di chuyển cao: lên tới ~120 m/phút.
    • Điện áp định mức: U₀/U = 0,6/1 kV.

     

     

    Cấu tạo cáp REELTEC® (K) NSHTÖU / (N)SHTÖU 

    Conductor material

    Ruột dẫn bằng đồng mạ thiếc, dạng sợi mềm

    Conductor class

    Theo tiêu chuẩn DIN VDE 0295 cấp 5 / IEC 60228 lớp 5 (ruột dẫn linh hoạt cao)

    Core insulation

    Cách điện lõi bằng hợp chất cao su đặc biệt

    Core identification

    Nhận dạng lõi theo VDE 0293-308: đến 5 lõi có mã màu, từ 6 lõi trở lên màu đen có số trắng, có dây tiếp đất GNYE (vàng-xanh)

    Stranding

    Các lõi được bện xoắn thành từng lớp

    Inner sheath material

    Vỏ trong bằng hợp chất cao su đặc biệt

    Outer sheath material

    Vỏ ngoài bằng hợp chất cao su đặc biệt

    Sheath colour

    Màu vỏ ngoài: đen

    Electrical Properties

    Rated voltage AC IEC

    U₀/U: 0.6/1 kV

    Testing voltage

    2.5 kV

    Current carrying capacity

    acc. to DIN VDE, see Technical Guideline

    Mechanical & Dynamic Properties

    Min. bending radius fixed

    acc. to DIN VDE 0298 part 3

    Min. bending radius moved

    acc. to DIN VDE 0298 part 3

    THERMAL PROPERTIES

    Operat. temp. fixed min./max. [°C]

    -40 °C / +80 °C

    Operat. temp. moved min/max [°C]

    -25 °C / +80 °C

    Temp. at conductor in operation max [°C]

    +90 °C

    Ứng dụng chính

    Cáp cuộn (reeling cable) dùng cho các ứng dụng có thao tác cuộn – xả cáp, đặc biệt trong các điều kiện có lực kéo dọc (tensile stress) đồng thời và/hoặc xoắn (torsional stress) và/hoặc yêu cầu hướng dẫn chuyển động cưỡng bức của cáp.

    Thích hợp sử dụng trong môi trường khô, ẩm hoặc ướt, ngoài trời, cũng như tại công trường xây dựng, nhà xưởng công nghiệpcơ sở nông nghiệp.

    Product Overview

    Product number

    Dimension

    3004210 

    30 G 1,5

    3004260

    4 G 10 + 2 X (2 X 1,5)C + 2 X 1,5

    3004228

    4 G 16

    3004216

    8 G 2,5

    3004235

    4 G 150

    3004218

    18 G 2,5

    3004205

    5 G 1,5

    3004223

    50 G 2,5

    3004246

    25 G 2,5 + 5 X 1 (C)

    3004209

    24 G 1,5

    3004225

    4 G 4

    3004208

    18 G 1,5

    3004230

    4 G 35

    3004201

    3 X (2 X 1,5) C

    3004202

    6 X (2 X 1,5) C

    3004241

    5 G 25

    3004215

    7 G 2,5

    3004248

    3 X 50 + 3 G 25/3

    3004261

    4 G 16 + 12 X 1,5 + (4 X 1,5) C

    3004224

    3 G 10

    3004245

    25 G 1,5 + 5 X 1,5 (C)

    3004268

    12 G 6

    3004207

    12 G 1,5

    3004253

    3 X 95 + 3 G 50/3

    3004243

    19 G 2,5 + 5 X 1,5 (C)

    3004214

    5 G 2,5

    3004262

    4 G 25 + 4 X 2,5

    3004212

    42 G 1,5

    3004237

    5 G 4

    3004236

    4 G 185

    3004231

    4 G 50

    3004251

    3 X 95 + 3 G 16

    3004220

    30 G 2,5

    3004222

    45 G 2,5

    3004232

    4 G 70

    3004245

    25 G 1,5 + 5 X 1,5 (C)

    3004268

    12 G 6

    3004207

    12 G 1,5

    3004253

    3 X 95 + 3 G 50/3

    3004243

    19 G 2,5 + 5 X 1,5 (C)

    3004204

    4 G 1,5

    3004260

    4 G 10 + 2 X (2 X 1,5)C + 2 X 1,5

    3004228

    4 G 16

    3004216

    8 G 2,5

    3004235

    4 G 150

    3004218

    18 G 2,5

    3004205

    5 G 1,5

    3004223

    50 G 2,5

    3004246

    25 G 2,5 + 5 X 1 (C)

    3004209

    24 G 1,5

    3004216

    8 G 2,5

    3004235

    4 G 150

    3004218

    18 G 2,5

    3004205

    5 G 1,5

    3004223

    50 G 2,5

    3004246

    25 G 2,5 + 5 X 1 (C)

    3004209

    24 G 1,5

    3004233

    4 G 95

    3004264

    4 G 35 + 4 X (5 X 4)

    3004267

    16 X (3 X 1,5)

    3004218

    18 G 2,5

    3004205

    5 G 1,5

    3004223

    50 G 2,5

    3004246

    25 G 2,5 + 5 X 1 (C)

    3004209

    24 G 1,5

    3004201

    3 X (2 X 1,5) C

    3004202

    6 X (2 X 1,5) C

    3004204

    4 X 1,5

    3004205

    5 X 1,5

    3004206

    7 X 1,5

    3004207

    12 X 1,5

    3004208

    18 X 1,5

    3004209

    24 X 1,5

    3004210

    30 X 1,5

    3004212

    42 X 1,5

    3004213

    4 X 2,5

    3004214

    5 X 2,5

    3004215

    7 X 2,5

    3004216

    8 X 2,5

    3004217

    12 X 2,5

    3004218

    18 X 2,5

    3004219

    24 X 2,5

    3004220

    30 X 2,5

    3004222

    45 X 2,5

    3004223

    50 X 2,5

    3004225

    4 X 4

    3004226

    4 X 6

    3004227

    4 X 10

    3004228

    4 X 16

    3004229

    4 X 25

    3004230

    4 X 35

    3004231

    4 X 50

    3004232

    4 X 70

    3004233

    4 X 95

    3004234

    4 X 120

    3004235

    4 X 150

    3004236

    4 X 185

    3004237

    5 X 4

    3004238

    5 X 6

    3004239

    5 X 10

    3004240

    5 X 16

    3004241

    5 X 25

    3004242

    5 X 35

    3004243

    19 X 2,5 + 5 X 1,5 (C)

    3004244

    25 X 2,5 + 5 X 1,5 (C)

     

    >>>  Các loại cáp cùng cho truyền động và cần cẩu trục hãng TKD Kabel (pdf)

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    Hotline